Nhà cung cấp thiết bị truyền thông công nghiệp hàng đầu Việt Nam
Trang chủ » Sản phẩm » Switch Công Nghiệp » SWB8045I-342

Khung giá 4 khe cắm switch công nghiệp Planet XGS3-42000R

Sản phẩm còn hàng.

Code: XGS3-42000R Lượt xem: 104

Giá: Liên hệ

Giá để tham khảo, Mua SL liên hệ có giá tốt hơn

Hoàn tiền 10 lần nếu phát hiện hàng kém chất lượng.
Uy tín, danh tiếng hơn 10 năm trên thị trường viễn thông.
Giao hàng chuyển phát nhanh toàn quốc
Đại diện phân phối chính thức tại Việt Nam

Hà Nội: 0904251826

Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!

Hà Nội: Số 8, Liền Kề 12, Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

NÓI CHUYỆN, GỌI ĐIỆN VỚI KINH DOANH QUA ZALO CHAT
Chia sẻ:

Khung giá 4 khe cắm switch công nghiệp Planet XGS3-42000R

Switch định hướng lớp lõi PLANET XGS3-42000R được thiết kế đặc biệt cho nhiều ứng dụng rộng rãi như doang nghiệp, khuôn viên, công cộng, ISP và các mạng dữ liệu trung tâm nơi yêu cầu cấu hình linh hoạt, sức chứa lớn, tỷ trọng, độ tin cậy cao và quản lý mạng tiến bộ.  XGS3-42000R là một bộ khung giá khe cắm chuyển switch công nghiệp Ethernet mật độ cao được xây dựng với 4 khe cắm module và nguồn dự phòng. Nó cung cấp sự linh hoạt cổng tuyệt vời cho việc triển khai mạng bằng việc cung cấp nhiều module quản lý có khả năng kết nối và các giao diện tiêu chuẩn. Ví dụ, một module quản lý có thể được kết hợp với 3 module tiêu chuẩn, hoặc 2 module quản lý làm việc với 2 module tiêu chuẩn để cùng nhau thực hiện sao lưu hệ thống. Trong vòng chiều cao 6U, khung đơn, cấu hình tối đa có thể là:
160 khe cắm đồng Gigabit 10/100/1000BASE-T Copper
156 khe cắm quang 100/1000BASE-SX/LX SFP
60 khe cắm 10G SFP+ Fiber
6 khe cắm 40G QSFP+ Fiber

Được định vị như switch lớp lõi, XGS3-42000R phục vụ lý tưởng cho các mạng phạm vi lớn và vừa, và mạng IP đô thị bằng việc cung cấp các tính năng bảo mật và thông minh tiên tiến mang lại hiệu suất và sự linh hoạt cao.

Hỡ trợ 10/40-Gigabit Fiber Optic Ethernet
10/40-Gigabit Ethernet, đạt được công nghệ full-duplex thay cho giao thức half-duplex CSMA/CD tốc độ thấp là một bước nhảy vọt lớn trong sự phát triển của Ethernet. 10/40-Gigabit Ethernet có thể được triển khai trong cấu trúc liên kết mạng sao hoặc vòng. Với công nghệ 10/40-Gigabit Ethernet được áp dụng, XGS3-42000R cung cấp băng thông rộng và khả năng sử lý mạnh mẽ. Nó phù hợp cho mạng đô thị và các mạng diện rộng. Sử dụng XGS3-42000R, người dùng có thể đơn giản hóa cấu trúc mạng và giảm thiểu chi phí xây dựng mạng lưới.

Hoàn toàn hỗ trợ IPv6
XGS3-42000R Chassis Switch hỗ trợ định tuyến IPv6 cho hiệu suất tối đa. Khi nhiều thiết bị mạng đang phát triển hơn, nhu cầu bảo mật cao hơn và nhiều địa chỉ hơn trở nên quan trọng hơn, khung khe cắm chuyển mạch XGS3-42000R là sản phẩm chính xác cho các yêu cầu đó.

Có thể mở rộng hiệu suất
XGS3-42000R cung cấp tốc độ dây Gigabit và 40 kết nối Gigabit Ethernet trong một nền tảng cơ sở module linh hoạt và khả năng phục hồi cao. Với khả năng chuyển mạch cao, khung chuyển mạch XGS3-42000R hỗ trợ tốc độ dây L2/L3 chuyển tiếp và hiệu suất định tuyến cao cho giao thức IPv4 và IPv6. Kiến trúc module linh hoạt và có thể mở rộng hỗ trợ lên tới 1728Gbps hiệu suất chuyển tiếp trong một hệ thống độc lập. XGS3-42000R lý tưởng cho lớp lõi của khuôn viên, mạng doanh nghiệp, và tập hợp các lớp của mạng IP đô thị.

Rich Multi-Layer and Multicast Networking Protocols
XGS3-42000R hỗ trợ nhiều giao thức mạng quản lý cấp để đạt được các yêu cầu cấu trúc mạng phức tạp. Nó tương thích với 802.1d/w/s, 802.1Q, 802.1p, 802.3ad, 802.3x, GVRP, DHCP, SNTP, vv.
Khung giá switch cũng hỗ trợ giao thức IPv6/IPv4 routing bao gồm định tuyến tĩnh IP lớp 3, RIPv1/v2, OSPF, và giao thức VRRP. Tích hợp với đa dạng tính năng đa hướng, XGS3-42000R hỗ trợ tính năng đa hướng L2 như IGMP snooping v1/v2/v3 và giao thức đa hướng L3 — DVMRP, PIM-DM, PIM-SMPIM-SSM. Cung cấp giàu trải nghiệm ứng dụng, sản phầm này hỗ trợ việc đăng ký VLAN đa hướng, điều khiển thu đa hướng và chức năng phát hiện nguồn phát đa hướng không hợp thức . Giải pháp khung giá khe cắm switch XGS3-42000R hiệu quả chi phí có khả năng mở rộng để đạt được các yêu cầu ngày nay cho việc mở rộng mạng.

Nâng cao tính bảo mật
PLANET XGS3-42000R cung cấp toàn diện danh sách điều khiển truy cập Layer 2 tới Layer 4 (ACL) để thực thi bảo mật đến cùng. Nó có thể đực sử dụng để hạn chế truy cập mạng bằng từ chối các gói dựa trên địa chỉ IP nguồn và địch, cổng TCP/UDP hoặc các ứng dụng mạng điển hình được xác định. Cơ chế bảo vệ của nó cũng bao gồm 1 cổng dựa trên 802 và dựa trên MAC người dùng và xác thực thiết bị. Với chức năng VLAN riêng, kết nối giữa các cổng cạnh nhau được ngăn chặn để đảm bảo quyền riêng tư của người dùng. Bảo mật mạng XGS3-42000R cũng cung cấp các chức năng DHCP Snooping, IP Source GuardDynamic ARP Inspection để ngăn chặn việc tấn công theo dõi IP và loại bỏ các gói ARP với địa chỉ MAC không hợp lệ. Quản trị mạng có thể xây dựng mạng hợp tác bảo mật cao với ít thời gian đáng kể và hiệu quả hơn.

Nâng cao chất lượng dịch vụ
Chuyển mạch XGS3-42000R hỗ trợ hoàn toàn module DiffServ, vì vậy người dùng có thể chỉ định băng thông chờ trên mỗi cổng. Lịch trình WRR/SP/SWRR cũng được cung cấp. XGS3-42000R hỗ trợ bảo mật cổng để bật ưu tiên CoS, DSCP, IP và ưu tiên các công đáng tin cậy. Người dùng có thể sửa đổi  DSCP của gói và giá trị COS do vậy mạng lưới có thể được phân loại theo cổng, ưu tiên VLAN, DSCP, IP và bảng ACL. Người dùng cũng có thể sửa đổi  DSCP của gói và ưu tiên các gái trị IP để xác định băng thông khác nhau cho âm thanh, dữ liệu, video để tùy chỉnh chất lượng dịch vụ khác nhau.

Quản lý hiệu quả và an toàn
Để quản lý hiệu quả, khung giá switch công nghiệp XGS3-42000R được trang bị bàn điều khiển, giao diện quản lý Web và SNMP. Với giao diện quản lý Web-based tích hợp, XGS3-42000R cung cấp một cơ sở cấu hình và quản lý dễ sử dụng, nền tảng độc lập. XGS3-42000R hỗ trợ giao thức quản lý mạng đơn tiêu chuẩn (SNMP) và có thể được quản lý thống qua phần mềm quản lý dựa trên bất kỳ tiêu chuẩn nào. Đối với quản lý dựa trên văn bản, XGS3-42000R cs thể được truy cập thông qua Telnet và cổng bàn điều khiển. Hơn thế, XGS3-42000R cung cấp quản lý bảo mật từ xa bằng hỗ trợ kết nối SSH, SSLSNMPv3 mã hóa nội dung gói ở mỗi phiên.

Tính năng

Phần cứng và hiệu suất

    • Thiết kế 4 khe cắm module mở:

– 2 module quản lý với 2 module tiêu chuẩn

– 1 module quản lý với 3 module tiêu chuẩn

  • 160 cổng Gigabit copper, 156 cổng Gigabit SFP, 60 cổng 10G SFP+ và 6 cổng 40G QSFP+
  • Các module chuyển đổi có thể thay thế nóng
  • Chuyển mạch tốc độ dây không chặn Lớp 2 và Lớp 3
  • 1 giao diện bảng điều khiển cổng nối RJ45 trên module quản lý cho cài đặt và quản lý module cơ bản

Hệ thống nguồn dự phòng

    • Dự phòng nguồn kép 100~240V AC

– 1 nguồn cấp AC mặc định

– 1 khe cắm mở thêm cho tùy chọn nguồn

  • Tích cực bảo vệ dự phòng mất điện
  • Dự phòng sự cố mất điện nguy hiểm trên 1 nguồn cấp

IP xếp chồng

  • Công nghệ IP xếp chồng — kết nối với thành viên xếp chồng thông qua bất kỳ giao diện Gigabit /10G/40G nào
  • Quản lý địa chỉ IP đơn, hỗ trợ lên tới 24 đơn vị xếp chồng

Tính năng định tuyến IP

  • Giao thức định tuyến IP hỗ trợ RIP v1/v2, OSPF v2, BGP4
  • Giao diện định tuyến cung cấp chế độ định tuyến VLAN
  • Định tuyến dựa trên chính sách (PBR) cho IPv4 và IPv6
  • Giao thức VRRP cho triển khai định tuyến dự phòng
  • Hỗ trợ phân phối lại tuyến

Tính năng định tuyến đa hướng

    • Hỗ trợ các giao thức định tuyến đa hướng:

– PIM-DM (Giao thức chế độ dày-đa hướng độc lập)

– PIM-SM (Giao thức chế độ thưa-đa hướng độc lập)

– PIM-SSM (Giao thức chế độ đa hướng- nguồn- cụ thể độc lập)

– DVMRP (Giao thức định tuyến khoảng cách vector đa hướng)

  • Hỗ trợ IGMP v1/v2/v3

Tính năng lớp 2

    • Hỗ trợ tự đàm phán, MDI/MDI-x tự động và chế độ half-duplex/full-duplex cho tất cả các cổng 1000BASE-T.
    • Ngăn chặn các gói bị mất với áp lực trở lại (half-duplex) và IEEE 802.3x tạm dừng khung điều khiển luồng (full-duplex)
    • Hỗ trợ VLAN

– IEEE 802.1Q được gắn thẻ VLAN

– Lên tới nhóm 4K VLANs, trong số 4041 VLAN IDs

– Kết nối nhà cung cấp (VLAN Q-in-Q) hỗ trợ (IEEE 802.1ad)

– Giao thức GVRP cho quản lý VLAN- Private VLAN Edge (PVE)

    • Hỗ trợ giao thức cây kéo dài

– STP, IEEE 802.1d (Spanning Tree Protocol)

– RSTP, IEEE 802.1w (Rapid Spanning Tree Protocol)

– MSTP, IEEE 802.1s (Multiple Spanning Tree Protocol, spanning tree by VLAN)

    • Hỗ trợ liên kết tổng hợp

– 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP)

– Cisco ether-channel (static trunk)

– Tối đa 128 trunk groups, lên tới 8 cổng mỗi trunk group

– Lên tới 16Gbps băng thông (Duplex Mode)

  • Cung cấp phản chiếu cổng (many-to-1)
  • Phản chiếu cổng để giám sát lưu lượng đến và đi trên 1 cổng cụ thể

Chất lượng dịch vụ

  • 8 hàng chờ xác định trước trên tất cả các cổng switch
  • Hỗ trợ chính sách CoS xác định trước nghiêm ngặt và Weighted Round Robin (WRR)
  • Điều khiển băng thông định hình xâm nhập và giới hạn tốc độ đầu ra trên mỗi cổng
  • Các chính sách lưu lượng dựa trên ứng dụng

Đa hướng

  • Hỗ trợ IGMP snooping v1, v2 và v3
  • Hỗ trợ chế độ hàng chờ

Bảo mật

  • Xác thực truy cập mạng dựa trên 1 cổng IEEE 802
  • Xác thực truy cập mạng dựa trên MAC
  • Danh sách điều khiển truy cập dựa trên IP (ACL)
  • Danh sách điều khiển truy cập dựa trên MAC
  • MAC tĩnh

Quản lý

    • Giao diện quản lý switch IPv4/IPv6

– Giao diện dòng lệnh Console/Telnet

– quản lý Web switch

– SNMP v1, v2c, và v3 quản lý switch

– SSH ( Secure Shell)/SSL bảo đảm truy cập

  • 4 nhóm RMON (history, statistics, alarms and events)
  • IPv6 quản lý địa chỉ IP/NTP/DNS
  • Tích hợp ứng dụng giao thức truyền tệp thường (TFTP)
  • BOOTP và DHCP cho phân công địa chỉ IP
  • DHCP/BOOTP relay và Relay tùy chọn 82
  • DHCP Server
  • DNS-Proxy
  • Tải/ up phần mềm thông qua FTP/TFTP
  • SNTP (Simple Network Time Protocol)
  • LLDP (Link Layer Discovery Protocol )
  • Kiểm soát mức độ đặc quyền của người dùng

Thông số kỹ thuật

Chassis Slots
Total Number of Slots 4
(2 management modules + 2 standard modules )
or
(1 management module + 3 standard modules)
Max. Management Module 2 (Slot 1, Slot 2)
Max. Standard Module 3 (Slots 2, 3, 4)
Management Module Redundancy Yes
Number of Power Supply Bays 2
Number of Fan Trays 1, hot-pluggable
Total Port Capacity
Max. 40G QSFP+ Slots 6
Max. 10G SFP+ Slots 60
Max. 10/100/1000BASE-T Slots 160
Max. 1000BASE-SX/LX SFP Slots 156
Modules
XGS3-M16C8S 24-port Gigabit (16-port TP/SFP Combo + 8-port 100/1000X SFP)/MGMT Module
XGS3-S20X2Q 20-port 10G SFP+ + 2-port 40G QSFP+ Switch Module/Standard Module
XGS3-S44S4X 44-port 100/1000BASE-X SFP + 4-port 10G SFP+ Switch Module/Standard Module
XGS3-S16C8S4X 24-port Gigabit (16-port TP/SFP combo + 8-port 100/1000X SFP) + 4-port 10G SFP+ Switch Module/Standard Module
XGS3-S48G 48-port 10/100/1000BASE-T Switch Module/Standard Module
Performance
Switch Processing Scheme Store-and-Forward
MAC Table 64K
VLAN Table 4K
ACL Table 16K max.
Routing Table IPv4 Protocol: 128K max.
IPv6 Protocol: 64K max.
Layer 3 Interface 500
Port Queues 8
Flow Control IEEE 802.3x pause frame for full-duplex
Back pressure for half-duplex
Jumbo Frame 9Kbytes
Hardware Specifications
Dimensions (W x D x H) 440 x 421 x 266 mm
Relative Humidity 10%~90% (non-condensing)
Operating Temperature 0°C~50°C
Power Input AC: Input 100~240V, 50~60 Hz
Power Consumption ≤500W
IPv4 Layer 3 Functions
IP Routing Protocol Static Route, RIPv1/v2, OSPFv2, BGP4
Policy-based Routing (PBR)
LPM Routing (MD5 authentication)
Multicast Routing Protocol IGMP v1/2/3, DVMRP, PIM-DM/SM, PIM-SSM
IPv4 Layer 3 Protocol VRRP, ARP, ARP proxy
Routing Interface Per VLAN
IPv6 Layer 3 Functions
IP Routing Protocol RIPng, OSPFv3, BGP4+
Multicast Routing Protocol PIM-SM/DM for IPv6
MLD for IPv6
MLDv1/v2
MLD snooping, 6 to 4 tunnels
Multicast receive control
Illegal multicast source detection
IPv6 Layer 3 Protocol Configured tunnels , ISATAP, CIDR
Layer 2 Functions
Port Configuration Port disable/enable
Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection
Bandwidth control on each port
Port loopback detection
VLAN 802.1Q tagged-based VLAN, up to 4K VLAN groups
Q-in-Q
GVRP
Private VLAN
Spanning Tree Protocol STP, IEEE 802.1d (Spanning Tree Protocol)
RSTP, IEEE 802.1w (Rapid Spanning Tree Protocol)
MSTP, IEEE 802.1s (Multiple Spanning Tree Protocol, Spanning Tree by VLAN)
Root Guard
BPDU Guard
Link Aggregation Static trunk
IEEE 802.3ad LACP
128 trunk groups with 8 ports per trunk
QoS Traffic classification based, strict priority and WRR
8-level priority for switching
– Port number
– 802.1p priority
– DSCP/TOS field in IP Packet
Policy-based DiffServ
Multicast IGMP snooping v1/v2/v3
IGMP proxy
IGMP querier mode
MLD snooping v1/v2
Access Control List Supports standard and expanded ACL
IP-based ACL/MAC-based ACL
Time-based ACL
ACL pool can be used for QoS classification
Up to 1K entries
Security Supports MAC+ port binding
IPv4/IPv6 + MAC+ port binding
IPv4/IPv6 + port binding
Supports MAC filter
ARP spoofing prevention
ARP scanning prevention
IP source guard
Authentication IEEE 802.1x port-based network access control
AAA Authentication: IPv4/IPv6 over RADIUS
SNMP MIBs RFC-1213 MIB-II
IF-MIB
RFC-1493 Bridge MIB
RFC-1643 Ethernet MIB
RFC-2863 Interface MIB
RFC-2665 Ether-Like MIB
RFC-2674 Extended Bridge MIB
RFC-2819 RMON MIB (Groups 1, 2, 3 and 9)
RFC-2737 Entity MIB
RFC-2618 RADIUS Client MIB
RFC-2933 IGMP-STD-MIB
RFC3411 SNMP-Frameworks-MIB
IEEE802.1X PAE
LLDP
MAU-MIB
Management Functions
System Configuration Console; Telnet, SSH; Web Browser; SSL; SNMPv1, v2c and v3
Management Interface IPv4/IPv6 HTTP, SSL, SNMP, FTP/TFTP, NTP, SSH
Telnet, CLI
RADIUS, TACACS+
RMON (Groups 1,2,3,9)
SNMP MTB and trap
Standards Conformance
Regulatory Compliance FCC Part 15 Class A, CE
Standards Compliance IEEE 802.3 10BASE-T
IEEE 802.3u 100BASE-TX
IEEE 802.3z 1000BASE-SX/LX
IEEE 802.3ab Gigabit 1000T
IEEE 802.3ae 10Gigabit Ethernet
IEEE 802.3ba 40Gigabit Etherent
IEEE 802.3x Flow Control and Back Pressure
IEEE 802.3ad Port Trunk with LACP
IEEE 802.1d Spanning Tree protocol
IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1p Class of Service
IEEE 802.1Q VLAN tagging
IEEE 802.1x Port Authentication Network Control
IEEE 802.1ab LLDP
Environment
Operating Temperature: 0 ~ 50 degrees C
Relative Humidity: 10 ~ 90% (non-condensing)
Storage Temperature: -10 ~ 70 degrees C
Relative Humidity: 5 ~ 90% (non-condensing)

Ứng dụng

Reliable, High-performance and High-density Enterprise Backbone Switch
Thiết bị hỗ trợ Ethernet 10/40-Gigabit đã trở thành đơn vị cơ bản của các doanh nghiệp và máy chủ mạng. PLANET XGS3-42000R là bộ chuyển mạch khung gầm có mật độ cao và băng thông rộng hiệu quả về chi phí, đáp ứng các yêu cầu của thị trường ngày nay. Tính năng kiến ​​trúc khung gầm chuyên dụng của nó làm cho tất cả các mô-đun trong nền tảng hoạt động cùng nhau như một bộ chuyển mạch lớn hơn nhiều cung cấp nhiều mạng Ethernet 10/40-Gigabit hiệu suất cao cho xương sống của các doanh nghiệp, trường học hoặc viễn thông. Các mô-đun quản lý dự phòng và bộ nguồn kép cung cấp cho XGS3-42000R khả năng dịch vụ mạng không ngừng. Hơn nữa, tất cả các mô-đun đều có thể thay thế nóng. Chúng có thể được thêm vào hoặc trao đổi mà không làm gián đoạn hoạt động của toàn hệ thống. Switch khung gầm XGS3-42000R lý tưởng để trở thành một bộ chuyển mạch máy chủ kết nối với máy chủ và hoàn toàn phù hợp cho những môi trường mạng yêu cầu truy cập liên tục vào các ứng dụng kinh doanh quan trọng.

Carrier Class Backbone Switch for Campus and Community
Đối với truyền thông mạng diện tích nhỏ trong khuôn viên trường và trong cộng đồng, Khung Switch PLANET XGS3-42000R là lựa chọn tốt nhất để triển khai mạng có thể mở rộng và giá cả phải chăng. Nó cung cấp một nền tảng khung dung lượng cao với chất lượng và độ tin cậy cao trong các giải pháp có thể mở rộng 10/100 / 1000BASE-T, 1000BASE-SX / LX, 10GBASE-SR / LR và 40GBASE-SR4 / LR4 tích hợp dễ dàng vào bất kỳ mạng lớn nào. XGS3-42000R có thể cung cấp tối đa 160 cổng Gigabit Ethernet mật độ cao, 156 cổng mini-GBIC / SFP, 60 cổng 10G SFP + hoặc 6 cổng 40G QSFP + có sẵn để kết nối đường lên từ xa trong một hệ thống và cung cấp đường lên tới mạng biên thông qua mô-đun 1000BASE-SX / LX SFP, mô-đun 10GBASE-SR / LR SFP + hoặc mô-đun 40GBASE-SR4 / LR4 QSFP +. XGS3-42000R cung cấp một bộ mô-đun toàn diện cho hệ thống mạng phức tạp và giúp người quản lý mạng linh hoạt trong việc mở rộng mạng diện tích lớn khi cần thiết.

Thông tin đặt hàng

Ordering Information

XGS3-42000R

4-slot Layer 3 IPv6/IPv4 Routing Chassis Switch ( with one AC power supply unit)

XGS3-S48G

Standard Module for XGS3-42000R with 48 Gigabit Copper Ports

XGS3-S16C8S4X

Standard Module for XGS3-42000R with 24 Gigabit Ports (16 TP/SFP Combo Ports + 8 100/1000X SFP Ports) + 4 10G SFP+ Ports

XGS3-S44S4X

Standard Module for XGS3-42000R with 44-Port 100/1000BASE-X SFP + 4-Port 10G SFP+

XGS3-S20X2Q

Standard Module for XGS3-42000R with 20-Port 10G SFP+ + 2-Port 40G QSFP+

XGS3-PWR-AC

500-watt AC Power Supply for XGS3-42000R

XGS3-M16C8S

Management Module for XGS3-42000R with 24 Gigabit Ports (16 TP/SFP Combo Ports + 8 100/1000X SFP Ports)
Datasheet
Manual
Icon Mesenger Icon Phone Icon Zalo