Nhà cung cấp thiết bị truyền thông công nghiệp hàng đầu Việt Nam
Trang chủ » Sản phẩm » Bộ Chuyển Đổi Fieldbus » SWB8045I-342

Bộ chuyển đổi tín hiệu 1 cổng Gigabit Ethernet Planet VC-232G

Sản phẩm còn hàng.

Code: VC-232G Lượt xem: 267

Giá: Liên hệ

Giá để tham khảo, Mua SL liên hệ có giá tốt hơn

Hoàn tiền 10 lần nếu phát hiện hàng kém chất lượng.
Uy tín, danh tiếng hơn 10 năm trên thị trường viễn thông.
Giao hàng chuyển phát nhanh toàn quốc
Đại diện phân phối chính thức tại Việt Nam

Hà Nội: 0904251826

Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!

Hà Nội: Số 8, Liền Kề 12, Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

NÓI CHUYỆN, GỌI ĐIỆN VỚI KINH DOANH QUA ZALO CHAT
Chia sẻ:

Bộ chuyển đổi tín hiệu 1 cổng Gigabit Ethernet Planet VC-232G

Giải pháp Gigabit Ethernet qua đồng trục hiệu suất cao

Để hoàn thiện nhu cầu ứng dụng khoảng cách dài và tốc độ cao được yêu cầu Ethernet qua đồng trục, công nghệ PLANET cung cấp một bộ chuyển đổi Ethernet qua đồng trục thế hệ mới, VC-232G. Nó có 1 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 và 1 đầu nối cái BNC với vỏ kim loại nhỏ gọn, làm cho việc bố trí các đơn vị được thuận tiện.  Hoạt động tốt với mạng đồng trục phổ biến, VC-232G cung cấp một băng thông tuyệt vời lên tới một tổng tốc độ dữ liệu duplex 300Mbps có thể mở rộng khoảng cách tối đa tới 1.4km. Nó lý tưởng cho mở rộng khoảng cách và chuyển đổi tín hiệu bằng truyền dữ liệu Ethernet từ cáp đồng trục tới cáp UTP khác 100m cho bất kỳ loại thiết bị mạng IP nào như HD IP camera, điểm truy cập không dây, NVR và biển báo kỹ thuật số.

Truyền tải lên xuống vượt trội

VC-232G dựa trên công nghệ mạng 2 lõi, Gigabit EthernetVDSL2 (Very-high-data-rate Digital Subscriber Line 2).  VC-232G cung cấp một mang điểm tới điểm ổn định chưa tứng thấy truy cập tới một truyền dữ liệu duplex 300Mbps. Nó cung cấp 2 chế độ truyền có thể lựa chọn —  chế độ đối xứng hoặc không đối xứng –cho việc truyền thông của tín hiệu lên hoặc xuống.

■ Chế độ không đối xứng – xuống tới 200Mbps và lên tới 100Mbps
■ Chế độ đối xứng – xuống tới 150Mbps và lên tới 150Mbps
Chế độ đối xứng cung cấp tốc độ truyền như nhau trên cả dòng lên và xuống. Mặt khác, chế độ bất đối xứng thực hiện chất lượng truyền cao hơn trong phạm vi ngắn. Nói chung, khi VC-232G ở chế độ đối xứng, nó cũng cấp hiệu suất lên tốt hơn, và khi ở chế độ bất đối xứng, nó cung cấp hiệu suất xuống dòng tốt hơn.

IP Ethernet qua cáp đồng trục hiện có khoảng cách dài

VC-232G cũng là một giải pháp Long Reach Ethernet (LRE) cung cấp một sự thay thế nhanh chóng và giải pháp  di chuyển êm mượt từ hệ thống analog hiện có tới hệ thống số đầy đủ. Một cáp UTP thông thường có thể chỉ được mở rộng tới 100 m, nhưng với VC-232G, khoảng cách mạng Ethernet có thể mở rộng tới 1,400 m (4,593ft.), lý tưởng cho các ứng dụng mạng sau:

■ Thiết bị mạng IP khoảng cách dài
■ IP biển báo kỹ thuật số
■ Cáp TV tới IPTV
■ Gíao dục từ xa
■ Bảng điện tử
■ Các ứng dung khác

Nếu bạn có cáp đồng trục trong môi trường hiện tại của bạn, bạn có thể cài đặt cặp VC-232G rất đơn giản mà không cần xây dựng dây mạng thêm, do đố tiết kiệm chi phí cho việc xây dựng mạng lưới.

Lắp đặt dễ dàng và linh hoạt

VC-232G cung cấp 2 chế độ hoạt động, CPE phía khách hàng và CO phía trung tâm, làm cho bất kỳ ứng dụng mạng nào trở nên linh hoạt và dễ dàng. Chế độ CPE hay CO có thể điều chỉnh bằng việc sử dụng công tắc DIP tích hợp. Với kết nối điểm tới điểm, 1 VC-232G ở chế độ CPE và 1 cái ở chế độ CO phải được cài đặt như 1 cặp bộ chuyển đổi để thực hiện kết nối. Điều này cho phép quản trị quản lý hiệu quả mạng thông qua cáp đồng trục, khiến cho khoảng cách truyền thông dài tốt hơn.

Tính năng

Thông số kỹ thuật

Hardware Specifications
TP interface 1 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports
VDSL Interface 1 BNC female Ethernet over Coaxial

Cabling
Coaxial cable: 75 ohm
RG-6/U cable, less than12Ω/1000 ft
RG-59/U cable, less than 30Ω/1000 ft.

Maximum Distance
Max. 1400m with data transmission (4,593ft.)

Functionality DIP-1: Select CO or CPE mode
DIP-2: Select G.INP or Interleaved mode
DIP-3: Select Band Profile (Asymmetric or Symmetric)
DIP-4: Select SNR of 12dB or 8dB
Dimensions (W x D x H) 70 x 97 x 26 mm
Weight 185g
Power Requirement DC 5V, 2A external power
LED Indicators Power: Green
1000BASE-T LNK/ACT: Green
VDSL: Green
CO: Green
CPE: Green
Housing Metal
Switch Specifications
Switch Processing Scheme Store-and-Forward
Address Table 2K entries
Flow Control Back pressure for half duplex
IEEE 802.3x pause frame for full duplex
System Specifications
VDSL Compliance
  • VDSL-DMT

ITU-T G.993.1 VDSL
ITU-T G.993.1 VDSL
ITU-T G.997.1
ITU-T G.993.2 VDSL2 (Profile 17a/30a Support)
ITU-T G.993.5 G. Vectoring
ITU-T G.998
G.INP

Standards Conformance
Standards Compliance IEEE 802.3 Ethernet
IEEE 802.3u Fast Ethernet
IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet
IEEE 802.3x Full-duplex flow control
IEEE 802.1p Class of Service
ITU-T G.993.1 VDSL
ITU-T G.997.1
ITU-T G.993.2 VDSL2 (Profile 17a/30a Support)
ITU-T G.993.5 G.Vectoring and G.INP
ITU-T G.998
Regulatory Compliance FCC Part 15 Class A, CE
Environment
Temperature Operating: 0~50 degrees C
Storage: -10~70 degrees C
Humidity Operating: 5~95% (non-condensing)
Storage: 5~95% (non-condensing)
Performance
Coaxial Performance Interleave(Upstream/Downstream: Mbps)
Asymmetric (8dB):
200m ->88Mbps/168Mbps
400m ->75Mbps/160Mbps
600m ->59Mbps/129Mbps
800m ->32Mbps/110MbpsAsymmetric (12dB):
200m ->78Mbps/145Mbps
400m ->69Mbps/137Mbps
600m ->48Mbps/118Mbps
800m ->26Mbps/94MbpsSymmetric (8dB):
200m ->129Mbps/131Mbps
400m ->117Mbps/122Mbps
600m ->101Mbps/92Mbps
800m ->62Mbps/73MbpsSymmetric (12dB):
200m ->117Mbps/123Mbps
400m ->102Mbps/102Mbps
600m ->88Mbps/82Mbps
800m ->47Mbps/56MbpsG.INP(Upstream/Downstream: Mbps)
Asymmetric (8dB):
200m ->95Mbps/200Mbps
400m ->82Mbps/175Mbps
600m ->59Mbps/151Mbps
800m ->37Mbps/122MbpsAsymmetric (12dB):
200m ->89Mbps/181Mbps
400m ->71Mbps/156Mbps
600m ->46Mbps/136Mbps
800m ->30Mbps/102MbpsSymmetric (8dB):
200m ->147Mbps/147Mbps
400m ->132Mbps/135Mbps
600m ->108Mbps/104Mbps
800m ->76Mbps/78MbpsSymmetric (12dB):
200m ->138Mbps/143Mbps
400m ->116Mbps/120Mbps
600m ->91Mbps/89Mbps
800m ->58Mbps/60MbpsNote: As there are various resistance values in the category of RG-59/U or RG-6/U cable, the actual data rate will vary on the quality of the copper wire and environmental factors.

Ứng dụng

Ứng dụng điểm tới điểm — Kết nối LAN tới LAN

1 bộ VC-232G có thể được sử dụng để liên kết 2 mạng cục bộ được đặt ở 2 vị trí khác nhau. Thông qua cáp đồng trục, nó có thể được cài đặt như một backbone 200/100Mbps không đối xứng, nhưng 1 VC-232G phải là Master (chế độ CO) và cái còn lại là Slave (chế độ CPE ).

 

Giám sát cộng đồng / khuôn viên và bảo mật qua IP

Để tận dụng hệ thống giám sát kỹ thuật số và giữ lợi ích cáp đồng trục, VC-232G giúp cộng đồng, trường học, doanh nghiệp nâng cấp hệ thống camera analog sang IP camera giám sát mà không sử dụng thêm dây mới. VC-232G là một kỹ thuật chuyển mạch với 1 cổng RJ45 và 1 BNC Ethernet thông qua cổng đồng trục. Chỉ cần cắm vào cáp UTP của IP camera tới cổng Ethernet và cáp đồng trục hiện có tới đầu nối BNC để dễ dàng triển khai và mở rộng khoảng cách với chuyển đổi tín hiệu bằng truyền dữ liệu Ethernet từ cáp đồng trục tiêu chuẩn.

Thông tin đặt hàng

Ordering Information

VC-232G

1-Port 10/100/1000T Ethernet over Coaxial Converter
Datasheet
Manual
Icon Mesenger Icon Phone Icon Zalo