Nhà cung cấp thiết bị truyền thông công nghiệp hàng đầu Việt Nam
Trang chủ » Sản phẩm » Bộ Chuyển Đổi Fieldbus » SWB8045I-342

Bộ chuyển đổi tín hiệu Gigabit PoE Ethernet Planet VC-231GP

Sản phẩm còn hàng.

Code: VC-231GP Lượt xem: 259

Giá: Liên hệ

Giá để tham khảo, Mua SL liên hệ có giá tốt hơn

Hoàn tiền 10 lần nếu phát hiện hàng kém chất lượng.
Uy tín, danh tiếng hơn 10 năm trên thị trường viễn thông.
Giao hàng chuyển phát nhanh toàn quốc
Đại diện phân phối chính thức tại Việt Nam

Hà Nội: 0904251826

Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!

Hà Nội: Số 8, Liền Kề 12, Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

NÓI CHUYỆN, GỌI ĐIỆN VỚI KINH DOANH QUA ZALO CHAT
Chia sẻ:

Bộ chuyển đổi tín hiệu Gigabit PoE Ethernet Planet VC-231GP

IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus

Nguồn PoE in-line theo tiêu chuẩn IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus khiến cho VC-231GP có thể cấp dữ liệu Ethernet tốc độ Gigabit và lên tới 30 w nguồn tới PoE PD từ xa qua cáp Cat.5E/6 Ethernet. VC-231GP cung cấp tính linh hoạt hơn với yêu cầu nguồn cho tất cả PD với chi phí lắp đặt phải chăng.

150/150Mbps Gigabit Ethernet công suất cao hạ lưu/ thượng nguồn qua dây điện thoại

Thông qua công nghệ VDSL2 mới nhất, VC-231GP cung cấp khả năng cấu hình dải tần không đối xứng / đối xứng có thể lựa chọn. Nó làm việc tốt với một mạng viễn thông phổ biến với tốc độ dây đối xứng lên tới 150/150Mbps (G.INP, Sym, 8dB) qua khoảng cách 300m và 21/11Mbps qua khoảng cách 1.4km. Seri PLANET Gigabit Ethernet qua VDSL2 cung cấp một tốc độ truyền dữ liệu chắc chắn nhanh nhất qua dây diện thoại đồng hiện có mà không cần quấn dây..

Cài đặt linh hoạt và dễ dàng

Bộ chuyển đổi tín hiệu PLANET Gigabit Ethernet-over-VDSL2 đi với thiết kế plug-and-play. VC-231GP cung cấp 2 chế độ hoạt động, CPE và CO, cho ứng dụng — chế độ CPE được sử dụng ở phía khách hàng và chế độ CO ở phía trung tâm. Chế độ CPE hay CO có thể điều chỉnh bằng việc sử dụng một công tắc DIP tích hợp.

Để kết nối điểm tới điểm, VC-231GP ở chế độ CPE và VC-231G hoặc VC-234G ở chế độ CO phải được cài đặt như một cặp bộ chuyển đổi tới cơ sở hạ tầng của kết nối. Nó cho phép quản trị khả năng phản hồi một Intranet cục bộ mới ở các vị trí khác nhau bằng cách sử dụng cấu trúc mạng ban đầu mà không mất thêm chi phí.

Kết nối dữ liệu DSL ổn định và đáng tin cậy

Với công nghệ G.993.5 Vectoring mới của ITU-T được tích hợp hỗ trợ, VC-231GP hoạt động kết hợp với các DSLAM hỗ trợ vectoring để loại bỏ nhiễu xuyên âm và cải thiện băng thông đường truyền tối đa trên cơ sở hạ tầng đồng hiện có.

Triển khai với hệ thống điện thoại hiện có

Sử dụng bộ chia bổ sung từ gói VC-231GP để chia sẻ dây điện thoại hiện có với POTS, do đó việc thay thế dây đồng hiện tại là không cần thiết. Chỉ cần cắm VC-231GP với bộ chia vào giắc cắm điện thoại RJ11 hiện tại và một mạng hiệu suất cao VDSL2 có thể được kết nối. Nó lý tưởng cho sử dụng như một bộ mở rộng Ethernet tới một mạng Ethernet hiện có.

ADSL2+ dự phòng

Đối với các ISP vẫn cung cấp dịch vụ ADSL băng thông rộng, VC-231GP có thể hỗ trợ tốc độ truyền tới 24Mbps hạ nguồn và 1Mbps thượng nguồn với công nghệ ADSL2+. VC-231GP thiết lập một kết nối với ISP và có thể cũng chuyển hướng trực tiếp qua VDSL2 sau khi nâng cấp mạng ISP.

Tính năng

Thông số kỹ thuật

Hardware Specifications
LAN Port 1 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X port
VDSL Port 1 VDSL2 RJ11 female phone jack
Twisted-pair telephone wires (AWG-24 or better) up to 1.4km
Phone Port Additional splitter for POTS connection
DIP Switch & Functionality 4-position DIP switch
■ CO or CPE mode selectable
■ Selectable G.INP and interleaved mode
■ Selectable target Band plan
■ Selectable target SNR mode
LED Indicators 1 Power: Green
1 1000BASE-T LNK/ACT: Green
1 100BASE-TX LNK/ACK: Green
1 VDSL: Green
1 CO: Green
1 CPE: Green
1 PoE-in-use: Amber
ESD Protection 6KV DC
Enclosure Metal
Installation Wall mount or DIN rail with optional kit
Dimensions (W x D x H) 97 x 70 x 26 mm
Weight 206g
Power Requirements DC 54V, 0.74A external power
Power Consumption (VDSL2 + Ethernet + PoE) CO Mode: 32.4 watts/110BTU
CPE Mode : 32 watts/109BTU
Power Over Ethernet
PoE Standard IEEE 802.3at PoE+ PSE
PoE Power Output Budget DC 52V, 30 watts
PoE Power Supply Type End-span
Power PIN Assignment 1/2(+), 3/6(-)
Switch Specifications
Switch Processing Scheme Store-and-Forward
Address Table 2K entries
Flow Control Back pressure for half duplex
IEEE 802.3x pause frame for full duplex
Maximum Packet Size 1522 bytes
System Specifications
VDSL Compliance VDSL-DMT
■ ITU-T G.993.1 VDSL
■ ITU-T G.997.1
■ ITU-T G.993.2 VDSL2 (Profile 17a/30a support)
■ ITU-T G.993.5 G.Vectoring
■ ITU-T G.998
■ G.INP
ADSL Compliance Capable of ADSL2/2+ standard
■ ITU G.992.3 G.dmt.bis
■ ITU G.992.5 G.dmt.bisplus
Data Rate: Up to 24Mbps
Performance* (Downstream/Upstream)
  • Interleave, Asym, 8dB

200M —-> 190Mbps/90Mbps
400M —-> 163Mbps/64Mbps
600M —-> 110Mbps/34Mbps
800M —-> 73Mbps/18Mbps
1000M –> 49Mbps/10Mbps
1200M –> 39Mbps/8Mbps
1400M –> 25Mbps/6Mbps

  • Interleave, Sym, 8dB

200M —-> 149Mbps/141Mbps
400M —-> 116Mbps/115Mbps
600M —-> 72Mbps/70Mbps
800M —-> 45Mbps/44Mbps
1000M –> 26Mbps/16Mbps
1200M –> 26Mbps/12Mbps
1400M –> 29Mbps/12Mbps

  • G.INP, Asym, 8dB

200M —-> 192Mbps/93Mbps
400M —-> 159Mbps/64Mbps
600M —-> 106Mbps/37Mbps
800M —-> 68Mbps/19Mbps
1000M –> 49Mbps/8Mbps
1200M –> 29Mbps/8Mbps
1400M –> 26Mbps/6Mbps

  • G.INP, Sym, 8dB

200M —-> 150Mbps/150Mbps
400M —-> 114Mbps/113Mbps
600M —-> 69Mbps/69Mbps
800M —-> 49Mbps/39Mbps
1000M –> 27Mbps/24Mbps
1200M –> 26Mbps/12Mbps
1400M –> 21Mbps/11Mbps

  • Interleave, Asym, 12dB

200M —-> 177Mbps/83Mbps
400M —-> 145Mbps/57Mbps
600M —-> 92Mbps/31Mbps
800M —-> 59Mbps/15Mbps
1000M –> 44Mbps/10Mbps
1200M –> 32Mbps/6Mbps
1400M –> 22Mbps/3Mbps

  • Interleave, Sym, 12dB

200M —-> 136Mbps/129Mbps
400M —-> 100Mbps/101Mbps
600M —-> 58Mbps/57Mbps
800M —-> 42Mbps/36Mbps
1000M –> 23Mbps/12Mbps
1200M –> 23Mbps/10Mbps
1400M –> 17Mbps/11Mbps

  • G.INP, Asym, 12dB

200M —-> 177Mbps/85Mbps
400M —-> 144Mbps/51Mbps
600M —-> 87Mbps/29Mbps
800M —-> 55Mbps/15Mbps
1000M –> 40Mbps/8Mbps
1200M –> 38Mbps/8Mbps
1400M –> 26Mbps/4Mbps

  • G.INP, Sym, 12dB

200M —-> 136Mbps/133Mbps
400M —-> 97Mbps/102Mbps
600M —-> 54Mbps/56Mbps
800M —-> 40Mbps/35Mbps
1000M –> 24Mbps/22Mbps
1200M –> 24Mbps/9Mbps
1400M –> 18Mbps/12Mbps

Standards Conformance
Standards Conformance IEEE 802.3 Ethernet
IEEE 802.3u Fast Ethernet
IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet
IEEE 802.3x Full-duplex flow control
IEEE 802.1p Class of Service
IEEE 802.3af Power over Ethernet
IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus
ITU-T G.993.1 VDSL
ITU-T G.997.1
ITU-T G.993.2 VDSL2 (Profile 17a/30a support)
ITU-T G.993.5 G.Vectoring & G.INP
ITU-T G.998
xDSL Compatibility
VDSL2 VC-231G
VC-234G
VC-231
VC-234
VC-820M
VDR-301N
Environment
Temperature Operating: 0~50 degrees C
Storage: -10~70 degrees C
Humidity Operating: 5~95% (non-condensing)
Storage: 5~95% (non-condensing)

Ứng dụng

Ứng dục điểm tới điểm — Kết nối LAN tới LAN

Hai bộ VC-231G/VC-231GP có thể được sử dụng để liên kết 2 mạng cục bộ được đặt ở các nơi khác nhau. Thông qua dây điện thoại thông thường, 150/150Mbps (G.INP, Sym, 8dB) backbone đối xứng có thể được cài đặt, nhưng 1 cầu nối VDSL2 phải là Master (chế độ CO) và còn lại là Slave (chế độ CPE).

Point-to-Multipoint Application — Connect to IP DSLAM

Để xây dựng một mạng Interrnet cục bộ ở môi trường căn hộ, khách sạn và trường học, nó yêu cầu:

  •  Nhiều cổng VDSL2 IP DSLAM hoặc switch VDSL2 (ví dụ PLANET VC-820M) hoạt động như một CO Master và đặt ở trung tâm dây (phòng MDF) và kết nối tới hệ thống dây điện thoại.
  • Mặt khác, nó cần lắp đặt một hoặc nhiều CPE Slave (VC-231GP) ở phía khách hàng cá nhân và kết nối tới nhiều cổng Master thông qua dây điện thoại.

Thông tin đặt hàng

Ordering Information

VC-231GP

1-Port 10/100/1000T 802.3at PoE+ Ethernet to VDSL2 Converter (30a profile w/G.Vectoring)
Datasheet
Manual
Icon Mesenger Icon Phone Icon Zalo