Nhà cung cấp thiết bị truyền thông công nghiệp hàng đầu Việt Nam
Trang chủ » Sản phẩm » Switch Công Nghiệp » Switch công nghiệp không quản lý (Unmanaged) » IVC-234GT

IVC-234GT: Switch công nghiệp 4 cổng Gigabit Ethernet + 1 cổng BNC/RJ11 PLANET

Sản phẩm còn hàng.

Code: IVC-234GT Lượt xem: 26

Giá: Liên hệ

Giá để tham khảo, Mua SL liên hệ có giá tốt hơn

Hoàn tiền 10 lần nếu phát hiện hàng kém chất lượng.
Uy tín, danh tiếng hơn 10 năm trên thị trường viễn thông.
Giao hàng chuyển phát nhanh toàn quốc
Đại diện phân phối chính thức tại Việt Nam

Hà Nội: 0904251826

Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!

Hà Nội: Số 8, Liền Kề 12, Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

NÓI CHUYỆN, GỌI ĐIỆN VỚI KINH DOANH QUA ZALO CHAT
Chia sẻ:

IVC-234GT là Switch công nghiệp 4 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T, tích hợp 1 cổng BNC và 1 cổng RJ11 cho kết nối đường dây dài với công nghệ VDSL2 (Very-high-bit-rate Digital Subscriber Line 2). Hoạt động tốt với mạng đồng trục hoặc mạng RJ11 phổ biến, IVC-234GT cung cấp băng thông tuyệt vời lên đến tổng tốc độ dữ liệu song công là 300Mbps, có thể mở rộng khoảng cách tối đa lên đến 1,2 km.

Thiết kế của IVC-234GT dựa trên công nghệ mạng hai lõi, Gigabit Ethernet và VDSL2. IVC-234GT cung cấp khả năng truy cập mạng điểm-điểm ổn định nhưng tốc độ cao lên đến truyền dữ liệu song công 300Mbps. Nó cung cấp 2 chế độ truyền chọn lọc – chế độ không đối xứng hoặc chế độ đối xứng – để truyền tín hiệu ngược và xuôi.

IVC-234GT cũng là giải pháp Long Reach Ethernet (LRE) cung cấp giải pháp thay thế nhanh chóng và di chuyển trơn tru từ hệ thống tương tự hiện tại sang hệ thống kỹ thuật số đầy đủ. Nó có hai loại truyền dẫn, đồng trục hoặc RJ11. Cáp UTP bình thường chỉ có thể được kéo dài tối đa 100 mét, nhưng với IVC-234GT, khoảng cách kết nối mạng Ethernet có thể được mở rộng lên đến 1.200 mét (3.937ft.).

Tính năng

  • ITU-T G.993.5 G.Vectoring và G.INP
  • Băng thông Upstream/ Downstream lên đến 200/ 100Mbps
  • Có thể chọn chế độ CO / CPE thông qua công tắc DIP
  • Một đầu nối BNC / RJ11 cho kết nối VDSL
  • Sử dụng cáp đồng trục RG59 / RG6 hiện có
  • Được sử dụng theo cặp để mở rộng kết nối Point-to-Point lên đến 1,2km
  • Hỗ trợ độ trong suốt của thẻ VLAN IEEE 802.1Q
  • 12 đến 48V DC, nguồn dự phòng

Thông số kỹ thuật 

Hardware Specifications
TP interface 4 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports
VDSL BNC 1 BNC female Ethernet over Coaxial port
Cabling:
Coaxial cable: 75 ohm
RG-6/U cable, less than12Ω/1000 ft
RG-59/U cable, less than 30Ω/1000 ft.
Maximum Distance:
Max. 1.2km with data transmission (3,937ft.)
VDSL RJ11 1 VDSL2/ADSL2+ RJ11 female phone jack
Twisted-pair telephone wires (AWG-24 or better) up to 1.2km (3,937ft.)
DIP Switch & Functionality DIP-1: Select CO or CPE mode
DIP-2: Select G.INP or Interleaved mode
DIP-3: Select Band Profile (Asymmetric or Symmetric)
DIP-4: Select SNR of 12dB or 8dB
LED Indicators Power 1/Power 2: Green
FAULT: Red
1000BASE-T LNK/ACT: Green
10/100BASE-TX LNK/ACK: Green
VDSL: Green
CO: Green
CPE: Green
ESD Protection 6KV DC
Enclosure IP30 slim metal case
Installation DIN-rail kit or wall-mount ear
Dimensions (W x D x H) 32 x 135 x 87.8mm
Weight 185g
Power Requirement DC input: Dual 12~48V DC, 0.4A max.
24V AC
Power Consumption 5.7 watts
Performance
Upstream/ Downstream Performance Table with RJ11 Cable
  • CO, Interleave, Asym, 8dB

200M -> 93Mbps/190Mbps
400M -> 67Mbps/164Mbps
600M -> 38Mbps/116Mbps
800M -> 24Mbps/59Mbps
1000M -> 9Mbps/45Mbps
1200M -> 6Mbps/30Mbps

  • CO, Interleave, Sym, 8dB

200M -> 143Mbps/148Mbps
400M -> 118Mbps/119Mbps
600M -> 71Mbps/75Mbps
800M -> 49Mbps/36Mbps
1000M -> 21Mbps/25Mbps
1200M -> 16Mbps/24Mbps

  • G.INP, ASym, 8dB

200M -> 92Mbps/190Mbps
400M -> 68Mbps/165Mbps
600M -> 37Mbps/112Mbps
800M -> 27Mbps/56Mbps
1000M -> 9Mbps/46Mbps
1200M -> 5Mbps/31Mbps

  • G.INP, sym, 8dB

200M -> 143Mbps/148Mbps
400M -> 116Mbps/115Mbps
600M -> 71Mbps/69Mbps
800M -> 49Mbps/32Mbps
1000M -> 19Mbps/27Mbps
1200M -> 16Mbps/23Mbps

  • CO, Interleave, Asym, 12dB

200M -> 85Mbps/174Mbps
400M -> 59Mbps/146Mbps
600M -> 28Mbps/94Mbps
800M -> 22Mbps/49Mbps
1000M -> 7Mbps/40Mbps
1200M -> 3Mbps/28Mbps

  • CO, Interleave, Sym, 12dB

200M -> 132Mbps/126Mbps
400M -> 103Mbps/104Mbps
600M -> 59Mbps/60Mbps
800M -> 38Mbps/27Mbps
1000M -> 15Mbps/24Mbps
1200M -> 6Mbps/20Mbps

  • G.INP, Asym, 12dB

200M -> 85Mbps/174Mbps
400M -> 57Mbps/144Mbps
600M -> 28Mbps/94Mbps
800M -> 22Mbps/49Mbps
1000M -> 7Mbps/40Mbps
1200M -> 3Mbps/28Mbps

  • G.INP, Sym, 12dB

200M -> 129Mbps/136Mbps
400M -> 99Mbps/96Mbps
600M -> 61Mbps/55Mbps
800M -> 39Mbps/24Mbps
1000M -> 15Mbps/26Mbps
1200M -> 12Mbps/20Mbps

Upstream/ Downstream Performance Table with Coaxial Cable
  • CO, Interleave, Asym, 8dB

200M -> 54Mbps/184Mbps
400M -> 49Mbps/148Mbps
600M -> 36Mbps/100Mbps
800M -> 21Mbps/50Mbps
1000M -> 7Mbps/42Mbps
1200M -> 5Mbps/27Mbps

  • CO, Interleave, Sym, 8dB

200M -> 131Mbps/148Mbps
400M -> 93Mbps/118Mbps
600M -> 77Mbps/66Mbps
800M -> 44Mbps/30Mbps
1000M -> 20Mbps/25Mbps
1200M -> 13Mbps/27Mbps

  • G.INP, ASym, 8dB

200M -> 89Mbps/185Mbps
400M -> 57Mbps/155Mbps
600M -> 33Mbps/75Mbps
800M -> 17Mbps/66Mbps
1000M -> 13Mbps/59Mbps
1200M -> 4Mbps/32Mbps

  • G.INP, sym, 8dB

200M -> 140Mbps/144Mbps
400M -> 104Mbps/113Mbps
600M -> 62Mbps/73Mbps
800M -> 40Mbps/29Mbps
1000M -> 20Mbps/27Mbps
1200M -> 14Mbps/20Mbps

  • CO, Interleave, Asym, 12dB

200M -> 75Mbps/169Mbps
400M -> 54Mbps/128Mbps
600M -> 26Mbps/80Mbps
800M -> 17Mbps/39Mbps
1000M -> 5Mbps/29Mbps
1200M -> 3Mbps/28Mbps

  • CO, Interleave, Sym, 12dB

200M -> 125Mbps/128Mbps
400M -> 89Mbps/99Mbps
600M -> 64Mbps/53Mbps
800M -> 37Mbps/26Mbps
1000M -> 19Mbps/28Mbps
1200M -> 15Mbps/20Mbps

  • G.INP, Asym, 12dB

200M -> 79Mbps/166Mbps
400M -> 47Mbps/137Mbps
600M -> 31Mbps/73Mbps
800M -> 13Mbps/45Mbps
1000M -> 6Mbps/38Mbps
1200M -> 3Mbps/22Mbps

  • G.INP, Sym, 12dB

200M -> 117Mbps/123Mbps
400M -> 89Mbps/96Mbps
600M -> 52Mbps/43Mbps
800M -> 39Mbps/24Mbps
1000M -> 15Mbps/26Mbps
1200M -> 12Mbps/20Mbps

Switch Specifications
Switch Processing Scheme Store-and-Forward
Address Table 2K entries
Flow Control Back pressure for half duplex
IEEE 802.3x pause frame for full duplex
Jumbo Packet Size 9K bytes
System Specifications
VDSL Compliance VDSL-DMT
ITU-T G.993.1 VDSL
ITU-T G.997.1
ITU-T G.993.2 VDSL2 (Profile 17a/30a Support)
ITU-T G.993.5 G. Vectoring
ITU-T G.998
G.INP
ADSL Compliance Capable of ADSL2/2+ standard
ITU G.992.3 G.dmt.bis
ITU G.992.5 G.dmt.bisplus
Data Rate: Up to 24Mbps
Standards Conformance
Standards Compliance IEEE 802.3 Ethernet
IEEE 802.3u Fast Ethernet
IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet
ITU-T G.993.1 VDSL
ITU-T G.997.1
ITU-T G.993.2 VDSL2 (Profile 17a/30a Support)
ITU-T G.993.5 G.Vectoring and G.INP
ITU-T G.998
Regulatory Compliance FCC Part 15 Class A, CE
Environment
Temperature Operating: -40~75 degrees C
Storage: -40~75 degrees C
Humidity Operating: 5~95% (non-condensing)
Storage: 5~95% (non-condensing)

Thông tin đặt hàng

IVC-234GT

Industrial 1-Port BNC/RJ11 to 4-Port Gigabit Ethernet Extender
Datasheet
User's Manual
Icon Mesenger Icon Phone Icon Zalo