Nhà cung cấp thiết bị truyền thông công nghiệp hàng đầu Việt Nam
Trang chủ » Sản phẩm » Switch Công Nghiệp » Switch công nghiệp quản lý (Managed) » IGSW-24040T

IGSW-24040T: Switch công nghiệp quản lý Layer 2 24 cổng Gigabit Ethernet + 4 cổng Gigabit SFP PLANET

Sản phẩm còn hàng.

Code: IGSW-24040T Lượt xem: 42

Giá: Liên hệ

Giá để tham khảo, Mua SL liên hệ có giá tốt hơn

Hoàn tiền 10 lần nếu phát hiện hàng kém chất lượng.
Uy tín, danh tiếng hơn 10 năm trên thị trường viễn thông.
Giao hàng chuyển phát nhanh toàn quốc
Đại diện phân phối chính thức tại Việt Nam

Hà Nội: 0904251826

Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!

Hà Nội: Số 8, Liền Kề 12, Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

NÓI CHUYỆN, GỌI ĐIỆN VỚI KINH DOANH QUA ZALO CHAT
Chia sẻ:

IGSW-24040T là switch công nghiệp quản lý Layer 2 (Layer 2 Managed Industrial Ethernet Switch) của hãng PLANET cung cấp 24 cổng 10/100/1000Mbps Ethernet, 4 cổng Gigabit SFP và hỗ trợ Layer 3 IP routing trong case 1U. Với tổng kết cấu chuyển mạch là 48Gbps, IGSW-24040T có thể xử lý một lượng lớn dữ liệu trong một cấu trúc liên kết an toàn liên kết với mạng công nghiệp hoặc các máy chủ dung lượng cao. IGSW-24040T có khả năng cung cấp chuyển mạch không chặn và thông lượng tốc độ dây trong phạm vi nhiệt độ từ -40 đến 75 độ C mà không bị mất gói và lỗi CRC. Nó đơn giản hóa đáng kể các nhiệm vụ nâng cấp mạng LAN công nghiệp để đáp ứng nhu cầu băng thông ngày càng tăng. Hơn nữa, sản phẩm có các cổng kết nối được thiết kế phía trước thân thiện với người dùng để dễ dàng đấu dây và bảo trì IGSW-24040T khi đặt trong tủ.

Với giao diện quản lý dựa trên Web được tích hợp sẵn, IGSW-24040T L2 + Managed Switch cung cấp một cơ sở cấu hình và quản lý độc lập, dễ sử dụng, bao gồm các giao diện quản lý Console, Web và SNMP. SNMP có thể được quản lý thông qua bất kỳ phần mềm quản lý nào dựa trên tiêu chuẩn của Giao thức SNMP. Để giảm thời gian tìm hiểu sản phẩm, nó cung cấp lệnh giống như Cisco thông qua Telnet hoặc cổng Console và khách hàng không cần phải học lệnh giao diện điều khiển mới. Hơn nữa, nó cũng cung cấp khả năng quản lý từ xa an toàn bằng cách hỗ trợ các kết nối SSH, SSL và SNMP v3 mã hóa nội dung gói tại mỗi phiên.

Hỗ trợ cả giao thức IPv6 và IPv4, IGSW-24040T giúp các trung tâm dữ liệu, khuôn viên trường, hệ thống viễn thông, v.v. trải nghiệm kỷ nguyên IPv6 với mức đầu tư thấp nhất vì các cơ sở mạng của nó không cần phải thay thế hoặc đại tu nếu mạng cạnh IPv6 FTTx được thiết lập.

IGSW-24040T cung cấp tính năng định tuyến IPv4 / IPv6 VLAN cho phép kết nối các VLAN khác nhau và các địa chỉ IP khác nhau nhằm mục đích có một ứng dụng mạng đơn giản, bảo mật cao và quản lý linh hoạt.

IGSW-24040T có thể được lập trình cho các chức năng quản lý chuyển mạch nâng cao như tổng hợp liên kết cổng động, Q-in-Q VLAN, VLAN riêng, Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP), QoS từ lớp 2 đến lớp 4, kiểm soát băng thông và IGMP/MLD Snooping. Thông qua tập hợp liên kết của các cổng hỗ trợ, IGSW-24040T cho phép vận hành đường trục tốc độ cao kết hợp với nhiều cổng cáp quang và cũng hỗ trợ dự phòng.

Tính năng

  • 24-port 10/100/1000BASE-T RJ45 copper
  • 4 100/1000BASE-X mini-GBIC/SFP slots, shared with Port-21 to Port-24 compatible with 100BASE-FX SFP
  • Hỗ trợ VLAN, Spanning Tree Protocol, Link Aggregation
  • Hỗ trợ E.R.P.S. (Ethernet Ring Protection Switching)
  • IEEE 1588 and Synchronous Ethernet network timing

Thông số kỹ thuật 

Hardware Specifications
Hardware Version 3
Copper Ports 24 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports
SFP/mini-GBIC Slots 4 100/1000BASE-X SFP interfaces, shared with Port-21 to Port-24
Compatible with 100BASE-FX SFP transceiver
Console 1 x RS232-to-RJ45 serial port (115200, 8, N, 1)
Switch Architecture Store-and-Forward
Switch Fabric 48Gbps/non-blocking
Throughput 35.71Mpps@64Bytes
Address Table 8K entries, automatic source address learning and aging
Shared Data Buffer 4M bits
Flow Control IEEE 802.3x pause frame for full-duplex
Back pressure for half-duplex
Jumbo Frame 9K bytes
Reset Button < 5 sec: System reboot
> 5 sec: Factory default
Dimensions (W x D x H) 440 x 200 x 44.5 mm, 1U height
Weight 2788g
LED System:
AC (Green), DC1 (Green), DC2 (Green), Fault (Red)
Ring (Green), R.O. (Green), DI/DO (Red)
10/100/1000T RJ45 Interfaces (Port 1 to Port 24):
1000Mbps LNK/ACT (Green)
10/100Mbps LNK/ACT (Orange)
100/1000Mbps SFP Combo Interfaces (Port 21 to Port 24):
1000Mbps LNK/ACT (Green)
100Mbps LNK/ACT (Orange)
Power Consumption Max. 19.7 watts/67.2 BTU
Power Requirements – AC AC 100~240V, 50/60Hz 0.5A
Power Requirements – DC DC 36~60V, 0.7A
DI/DO 2 Digital Input (DI):
Level 0: -24~2.1V
Level 1: 2.1~24V
Max. input current: 10mA
2 Digital Output (DO): Open collector to 24VDC, 100mA
EFT Protection 6KV DC
ESD Protection 6KV DC
Layer 2 Management Functions
Port Configuration Port disable/enable
Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection
Flow control disable/enable
Port Status Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status,
auto-negotiation status, trunk status
Port Mirroring TX/RX/Both
Many-to-1 monitor
VLAN 802.1Q tagged based VLAN
Q-in-Q tunneling
Private VLAN Edge (PVE)
MAC-based VLAN
Protocol-based VLAN
Voice VLAN
IP Subnet-based VLAN
MVR (Multicast VLAN registration)
Up to 255 VLAN groups, out of 4095 VLAN IDs
Link Aggregation IEEE 802.3ad LACP/static trunk
12 groups with 8 port per trunk
Spanning Tree Protocol IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol (STP)
IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP)
QoS Traffic classification based, strict priority and WRR
8-level priority for switching:
– Port number
– 802.1p priority
– 802.1Q VLAN tag
– DSCP/ToS field in IP packet
IGMP Snooping IGMP (v1/v2/v3) snooping, up to 255 multicast groups
IGMP querier mode support
MLD Snooping MLD (v1/v2) snooping, up to 255 multicast groups
MLD querier mode support
Access Control List IP-based ACL/MAC-based ACL
Up to 256 entries
Bandwidth Control Per port bandwidth control
Ingress: 100Kbps~1000Mbps
Egress: 100Kbps~1000Mbps
Layer 3 Functions
IP Interfaces Max. 8 VLAN interfaces
Routing Table Max. 32 routing entries
Routing Protocols IPv4 software static routing
IPv6 software static routing
Management
Basic Management Interfaces Console/Telnet/Web browser/SNMP v1, v2c
Secure Management Interfaces SSH, SSL, SNMPv3
SNMP MIBs RFC 1213 MIB-II
RFC 1493 Bridge MIB
RFC 1643 Ethernet MIB
RFC 2863 Interface MIB
RFC 2665 Ether-Like MIB
RFC 2819 RMON MIB (Group 1, 2, 3 and 9)
RFC 2737 Entity MIB
RFC 2618 RADIUS Client MIB
RFC 2863 IF-MIB
RFC 2933 IGMP-STD-MIB
RFC 3411 SNMP-Frameworks-MIB
RFC 4292 IP Forward MIB
RFC 4293 IP MIB
RFC 4836 MAU-MIB
IEEE 802.1X PAE
LLDP
Standards Conformance
Regulatory Compliance FCC Part 15 Class A, CE
Standards Compliance IEEE 802.3 10BASE-T
IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX
IEEE 802.3z Gigabit SX/LX
IEEE 802.3ab Gigabit 1000T
IEEE 802.3x flow control and back pressure
IEEE 802.3ad port trunk with LACP
IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1p Class of Service
IEEE 802.1Q VLAN tagging
IEEE 802.1x Port Authentication Network Control
IEEE 802.1ab LLDP
IEEE 1588v2
RFC 768 UDP
RFC 793 TFTP
RFC 791 IP
RFC 792 ICMP
RFC 2068 HTTP
RFC 1112 IGMP version 1
RFC 2236 IGMP version 2
RFC 3376 IGMP version 3
RFC 2710 MLD version 1
FRC 3810 MLD version 2
Environment
Operating Temperature: -10 ~ 60 degrees C for AC power input
Temperature: -40 ~ 75 degrees C for DC power input
Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)
Storage Temperature: -40 ~ 80 degrees C
Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)

Thông tin đặt hàng

IGSW-24040T

Industrial L2+ 20-Port 10/100/1000T + 4-Port TP/SFP Combo Managed Ethernet Switch (-40~75 degrees C)
Datasheet
User's Manual
Icon Mesenger Icon Phone Icon Zalo