Nhà cung cấp thiết bị truyền thông công nghiệp hàng đầu Việt Nam
Trang chủ » Sản phẩm » Bộ chuyển đổi quang điện » Khung giá bộ chuyển đổi quang điện » SWB8045I-342

Bộ chuyển đổi quang điện Planet FST-806B20

Sản phẩm còn hàng.

Code: FST-806B20 Lượt xem: 184

Giá: Liên hệ

Giá để tham khảo, Mua SL liên hệ có giá tốt hơn

Hoàn tiền 10 lần nếu phát hiện hàng kém chất lượng.
Uy tín, danh tiếng hơn 10 năm trên thị trường viễn thông.
Giao hàng chuyển phát nhanh toàn quốc
Đại diện phân phối chính thức tại Việt Nam

Hà Nội: 0904251826

Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!

Hà Nội: Số 8, Liền Kề 12, Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

NÓI CHUYỆN, GỌI ĐIỆN VỚI KINH DOANH QUA ZALO CHAT
Chia sẻ:

Bộ chuyển đổi quang điện Planet FST-806B20

Mở rộng khoảng cách với cáp sợi quang
Seri bộ chuyển đổi tín hiệu thông minh PLANET FST-80x cung cấp chuyển đổi giữa các giao diện 10/100BASE-TX và 100BASE-FX, như các đầu nối multi-mode ST/SC (2km), single-mode SC (15/35/50km) và single fiber sử dụng công nghệ ghép kênh chia bước sóng (WDM) (20/60km) để có thể mở rộng liên kết khoảng cách xa sử dụng cáp quang.

Nâng cao các tính năng quản lý thông minh
Seri FST-80x cung cấp MDI/MDI-X tự động trên cổng TP của nó và cơ chế lưu trữ để loại bỏ các gói bị lỗi. Sử dụng công tắc DIP từ FST-80x để cấu hình các chức năng thông minh có sẵn, như half/full duplex, tự đàm phán/ force và tùy chọn 10/100Mbps cho TP và các giao diện quang. Ngoài ra, các chức năng trả lại link bị mất (LLR) và chuyển tiếp các link bị mất (LLCF) có thể cảnh báo ngay lập tức tới quản trị ngay khi có 1 liên kết được phát hành, do đó giúp giám sát trạng thái của toàn bộ mạng.

Dễ dàng lắp đặt
Seri FST-80x có thể được kết nối dễ dàng và hiệu quả chi phí như các bộ chuyển đổi thông minh có thể được sử dụng như 1 thiết bị độc lập đứng 1 mình khi được cấp nguồn bởi DC adapter của nó, hoặc được sử dụng như một module trượt ở khung giá khe cắm bộ chuyển đổi tín hiệu web thông minh/ được quản lý PLANET 19-inch, 16 khe (MC-1600MR/MC-1600MR48 và MC-1610MR/MC-1610MR48). Khi làm việc với khung giá khe cắm bộ chuyển đổi tín hiệu thông minh được quản lý web, trạng thái của FST-80x có thể được giám sát thông qua bảng điều khiển RS-232 cục bộ và giao diện web từ xa.

Tính năng

Thông số kỹ thuật

Hardware Specification
Standards IEEE 802.3 10BASE-T
IEEE 802.3u 100BASE-TX and 100BASE-FX
Copper Port 1 x 10/100BASE-TX port, auto-negotiation,
auto-MDI-MDI-X
Optical Port 1 x 100BASE-FX
Fiber Connector FST-801: ST / Multi-mode — 2km
FST-802: SC / Multi-mode — 2km
FST-802S15: SC / Single Mode — 15km
FST-802S35: SC / Single Mode — 35km
FST-802S50: SC / Single Mode — 50km
FST-806A20: WDM SC / Single Mode — 20km
FST-806B20: WDM SC / Single Mode — 20km
FST-806A60: WDM SC / Single Mode — 60km
FST-806B60: WDM SC / Single Mode — 60km
Optical Wavelength FST-801: 1310nm
FST-802: 1310nm
FST-802S15: 1310nm
FST-802S35: 1310nm
FST-802S50: 1310nm
FST-806A20: TX: 1310nm, RX: 1550nm
FST-806B20: TX: 1550nm, RX: 1310nm
FST-806A60: TX: 1310nm, RX: 1550nm
FST-806B60: TX: 1550nm, RX: 1310nm
Maximum Launch Power (dBm) FST-801: -14
FST-802: -14
FST-802S15:0
FST-802S35:-8
FST-802S50:0
FST-806A20:-8
FST-806B20:-8
FST-806A60:0
FST-806B60:0
Minimum Launch Power (dBm) FST-801: -20 (62.5/125µm), -23.5 (50/125µm)
FST-802: -20 (62.5/125µm), -23.5 (50/125µm)
FST-802S15: −20
FST-802S35: -15
FST-802S50:-5
FST-806A20:-14
FST-806B20:-14
FST-806A60:-5
FST-806B60:-5
Receive Sensitivity (dBm) FST-801: -31.8
FST-802: -31.8
FST-802S15: -32
FST-802S35:-34
FST-802S50: -35
FST-806A20:-31
FST-806B20:-31
FST-806A60:-34
FST-806B60:-34
Maximum Input Power (dBm) FST-801: -14
FST-802: -14
FST-802S15:0
FST-802S35:0
FST-802S50:0
FST-806A20:0
FST-806B20:0
FST-806A60:0
FST-806B60:0
Speed Ethernet: 10/20Mbps for half / full-duplex
Fast Ethernet: 100/200Mbps for half / full-duplex
Maximum Forward Packet Size 1600Bytes
DIP Switch DIP-1: Fiber full / half duplex mode
DIP-2: Copper forced mode / auto-negotiation mode
DIP-3: Copper speed 10Mbps / 100Mbps
DIP-4: Copper full / half duplex mode
DIP-5: Fiber LLR (Link Loss Return) enable / disable
DIP-6: Fiber LLCF(Link Loss Carry Forward) enable / disable
LED Indicator System: PWR
TP: LNK/ ACT, FDX/ COL, 100
FX: LNK/ ACT, FDX/ COL
Power Input DC 5V, 2A
Power Consumption 6.2 watts/ 21 BTU (maximum)
Dimensions (W x D x H) 94 x 81 x 26 mm
Weight 0.22kg
Cable 10BASE-T: 2-pair Cat3, 4, 5 UTP cable, up to 100 meters
100BASE-TX: 2-pair Cat5 UTP cable, up to 100 meters
100BASE-FX:
-50/ 125μm or 62.5/ 125μm multi-mode fiber cable, up to 2km
– 9/ 125μm single-mode cable, providing long distance of 15/20/35/50/60km
Operating Environment 0~50 degrees C, 5~90% RH
Storage Environment -10~70 degrees C, 5~90% RH
Emission FCC Class B, CE mark

Ứng dụng

Thông tin đặt hàng

Ordering Information

FST-801

10/100Base-TX to 100Base-FX (ST, MM) Smart Media Converter-2km

FST-802

10/100Base-TX to 100Base-FX (SC, MM) Smart Media Converter-2km

FST-802S15

10/100Base-TX to 100Base-FX (SC, SM) Smart Media Converter-15km

FST-802S35

10/100Base-TX to 100Base-FX (SC, SM) Smart Media Converter-35km

FST-802S50

10/100Base-TX to 100Base-FX (SC, SM) Smart Media Converter-50km

FST-806A20

10/100Base-TX to 100Base-FX (SC WDM, SM) Smart Media Converter- TX: 1310nm-20km

FST-806B20

10/100Base-TX to 100Base-FX (SC WDM, SM) Smart Media Converter- TX: 1550nm-20km
Datasheet
Manual
EC Declaration
Icon Mesenger Icon Phone Icon Zalo